Tiêu chuẩn mặt bích JIS10K là tiêu chuẩn quan trọng trong các hệ thống đường ống công nghiệp, đảm bảo độ bền, khả năng chịu áp suất lên tới 10bar. Tiêu chuẩn này quy định chung về thông số mặt bích JIS10K đảm bảo khả năng kết nối chính xác giữa thiết bị, mặt bích với đường ống.
Để biết chi tiết hơn về tiêu chuẩn này, hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây của FAF ngay nhé!

Tiêu chuẩn mặt bích JIS10K là gì?
Tiêu chuẩn mặt bích JIS10K là quy định kỹ thuật áp dụng cho mặt bích sản xuất theo hệ JIS (Japanese Industrial Standards), do Viện Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản ban hành và quản lý. Chúng quy định đầy đủ về độ dày, khả năng chịu áp suất, nhiệt độ, kích thước, số lỗ bulong, kích thước tâm lỗ, đường kính trong và ngoài, chất liệu,…của mặt bích dùng trong hệ thống đường ống.
Ký hiệu JIS 10K cho biết tiêu chuẩn sản xuất và mức áp lực làm việc cho phép của mặt bích, cụ thể:
- JIS: Viết tắt của Japanese Industrial Standards, là tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản.
- 10K: Áp lực làm việc quy định trong các hệ thống có áp suất tối đa 10bar ở điều kiện tiêu chuẩn.

Mặt bích JIS 10K được sản xuất từ nhiều loại vật liệu khác nhau như inox, thép, nhựa đảm bảo có độ bền, chịu nhiệt và áp lực theo tiêu chuẩn. Tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản được ban hành và áp dụng cho các loại mặt bích của nhiều nước khác nhau. Loại này được sử dụng phổ biến tại Nhật Bản và các nước Châu Á.
Mỗi một sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn này đều phải tuân thủ yêu cầu kỹ thuật theo quy định đã đưa ra để đảm bảo khả năng kết nối chính xác.
Thông số kỹ thuật mặt bích JIS10K cung cấp các thông tin cơ bản để lựa chọn và lắp đặt đúng loại mặt bích phù hợp.
| Kích thước | DN10 – DN1500 |
| Áp lực làm việc | 10bar /10 kg/cm2 |
| Nhiệt độ làm việc | – 5°C đến 220°C |
| Chất liệu | Inox, thép, nhựa |
| Đường kính ngoài | 90mm – 675mm |
| Độ dày | 12mm – 30mm |
| Số lỗ bu lông | 4 – 20 lỗ |
| Đường kính bu lông | 15mm – 27mm |
| Tâm lỗ | 65mm – 620mm |
| Lỗ thoát | 18mm – 510mm |
| Trọng lượng | 0.5 – 33.5 kg/cái |
Bảng tra tiêu chuẩn mặt bích JIS10K chuẩn – chi tiết

Dưới đây là bảng tra thông số chi tiết của mặt bích JIS10k theo từng kích thước bạn nên tham khảo:
| Kích thước | d | D | C | No. | h | t | Trọng lượng | ||
| Inch | mm | Kiểu 1 | Kiểu 2 | ||||||
| 3/8 | 10 | 17.8 | 90 | 65 | 4 | 15 | 12 | 0.52 | 0.54 |
| 1/2 | 15 | 22.2 | 95 | 70 | 4 | 15 | 12 | 0.57 | 0.61 |
| 3/4 | 20 | 27.7 | 100 | 75 | 4 | 15 | 14 | 0.73 | 0.79 |
| 1 | 25 | 34.5 | 125 | 90 | 4 | 19 | 14 | 1.13 | 1.24 |
| 1 1/4 | 32 | 43.2 | 135 | 100 | 4 | 19 | 16 | 1.48 | 1.66 |
| 1 1/2 | 40 | 49.1 | 140 | 105 | 4 | 19 | 16 | 1.56 | 1.81 |
| 2 | 50 | 61.1 | 155 | 120 | 4 | 19 | 16 | 1.88 | 2.23 |
| 2 1/2 | 65 | 77.1 | 175 | 140 | 4 | 19 | 18 | 2.60 | 3.24 |
| 3 | 80 | 90.0 | 185 | 150 | 8 | 19 | 18 | 2.61 | 3.50 |
| 3 1/2 | 90 | 102.6 | 195 | 160 | 8 | 19 | 18 | 2.76 | 4.00 |
| 4 | 100 | 115.4 | 210 | 175 | 8 | 23 | 18 | 3.14 | 4.60 |
| 5 | 125 | 141.2 | 250 | 210 | 8 | 23 | 20 | 4.77 | 7.30 |
| 6 | 150 | 166.6 | 280 | 240 | 8 | 23 | 22 | 6.34 | 10.10 |
| 7 | 175 | 192.1 | 302 | 265 | 12 | 23 | 22 | 6.82 | 11.80 |
| 8 | 200 | 218.0 | 330 | 290 | 12 | 23 | 22 | 7.53 | 14.00 |
| 10 | 250 | 269.5 | 400 | 355 | 12 | 25 | 24 | 11.80 | 22.70 |
| 12 | 300 | 321.0 | 445 | 400 | 16 | 25 | 24 | 13.50 | 29.50 |
| 14 | 350 | 358.1 | 490 | 445 | 16 | 25 | 26 | 16.40 | 37.10 |
| 16 | 400 | 409.0 | 560 | 510 | 16 | 27 | 28 | 23.00 | 52.50 |
| 18 | 450 | 460.0 | 620 | 565 | 20 | 27 | 30 | 29.50 | 68.80 |
| 20 | 500 | 511.0 | 675 | 620 | 20 | 27 | 30 | 33.50 | 82.10 |
| 22 | 550 | 562.0 | 745 | 680 | 20 | 33 | 32 | 43.10 | 105.80 |
| 24 | 600 | 613.0 | 795 | 730 | 24 | 33 | 32 | 45.70 | 120.20 |
| 26 | 650 | 664.0 | 845 | 780 | 24 | 33 | 34 | 52.10 | 145.00 |
| 28 | 700 | 715.0 | 905 | 840 | 24 | 33 | 34 | 59.50 | 167.20 |
| 30 | 750 | 766.0 | 970 | 900 | 24 | 33 | 36 | 73.20 | 204.20 |
| 32 | 800 | 817.0 | 1020 | 950 | 28 | 33 | 36 | 76.40 | 225.20 |
| 34 | 900 | 919.0 | 1120 | 1050 | 28 | 33 | 38 | 89.40 | 288.40 |
| 40 | 1000 | 1021.0 | 1235 | 1160 | 28 | 39 | 40 | 109.20 | 367.70 |
Phân loại mặt bích JIS10K hiện nay theo các tiêu chí
Dựa vào chất liệu chế tạo và kiểu thiết kế, các sản phẩm theo tiêu chuẩn mặt bích JIS10K được phân thành nhiều loại khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong hệ thống đường ống công nghiệp.
Theo chất liệu

Dựa vào vật liệu chế tạo, mặt bích JIS 10K được chia thành nhiều loại bao gồm:
- Mặt bích inox JIS 10K: Thường được sản xuất từ inox 304 hoặc inox 316, có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt. Loại mặt bích này phù hợp sử dụng cho các môi trường yêu cầu cao về độ sạch, độ bền như thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, nước.
- Mặt bích thép JIS 10K: Mặt bích thép JIS10K được làm từ thép carbon, thép đen hoặc thép mạ kẽm. Ưu điểm nổi bật là chịu lực tốt, giá thành hợp lý, được sử dụng phổ biến trong các hệ thống nước, PCCC, HVAC và đường ống công nghiệp.
- Mặt bích nhựa JIS 10K: Mặt bích nhựa JIS10K sử dụng các vật liệu như PVC, PP, PPR, CPVC,…, có trọng lượng nhẹ và khả năng chống hóa chất tốt. Sản phẩm thường được ứng dụng trong hệ thống xử lý nước thải và các môi trường hóa chất nhẹ.
Theo thiết kế

Theo tiêu chuẩn mặt bích JIS10K, mỗi kiểu thiết kế mặt bích được quy định nhằm đảm bảo độ kín, độ bền và tính an toàn cho hệ thống đường ống.
- Mặt bích JIS 10K hàn cổ: Có thiết kế cổ dài được liên kết với ống theo phương pháp hàn, phù hợp cho các đường ống lớn, hệ thống làm việc có áp lực và nhiệt độ cao.
- Mặt bích JIS 10K hàn bọc đúc: Loại này được hàn sâu trong ống, tạo độ chắc chắn và kín khít nhất định. Do đó, thiết kế dạng này được sử dụng phổ biến trong các đường ống có kích thước vừa và nhỏ.
- Mặt bích JIS 10K hàn trượt: Có thiết kế với cấu tạo đơn giản, loại này cho phép ống lồng vào bên trong mặt bích trước khi hàn, giúp thi công nhanh chóng..
- Mặt bích ren JIS 10K: Kết nối với đường ống thông qua ren trong, không cần hàn khi lắp đặt. Loại này thường được dùng cho hệ thống nhỏ hoặc nơi không cho phép thi công hàn.
- Mặt bích mù JIS 10K: Được thiết kế dạng đặc, không có lỗ tâm, dùng để bịt kín đầu ống hoặc thiết bị trong quá trình sửa chữa, bảo trì hệ thống.
- Mặt bích lỏng JIS 10K: Loại này có khả năng xoay linh hoạt quanh ống, giúp căn chỉnh lỗ bu lông dễ dàng khi lắp đặt. Chúng thường có kích thước nhỏ và ngắn, ứng dụng trong các hệ thống công nghiệp có áp lực 10bar.
Lý do nên lựa chọn mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K
Mặt bích JIS 10K được sử dụng phổ biến nhờ đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật, thuận tiện trong quá trình lắp đặt và đồng bộ hệ thống.
- Hoạt động ổn định trong hệ thống có áp suất tối đa 10bar, đảm bảo an toàn và độ bền cho mối nối đường ống.
- Đa dạng vật liệu chế tạo từ inox, thép, nhựa,…đáp ứng các yêu cầu khác nhau về môi trường làm việc và chi phí đầu tư.
- Dễ dàng kết nối với các loại van, phụ kiện và thiết bị sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, đảm bảo sự đồng nhất trong toàn bộ hệ thống.
- Có sẵn từ DN10 đến DN1500, phù hợp cho cả hệ thống đường ống nhỏ và các công trình công nghiệp quy mô lớn.
- So với các loại mặt bích tiêu chuẩn khác, mặt bích JIS 10k có giá thành hợp lý.

Kho mặt bích JIS 10k sẵn hàng, số lượng lớn tại Việt Nam
Hiện nay, kho hàng FAF Valve luôn sẵn số lượng mặt bích JIS10K với đầy đủ kích thước từ DN10 trở lên, đáp ứng nhu cầu cho các dự án có quy mô từ nhỏ đến lớn. Chúng tôi cung cấp đa dạng các loại mặt bích inox JIS 10K, mặt bích thép JIS10K, mặt bích nhựa JIS 10K,… Khi mua hàng tại FAF Valve, khách hàng sẽ được đảm bảo:
- Cung cấp sản phẩm mặt bích JIS 10K đúng tiêu chuẩn, đảm bảo khả năng kết nối nhanh chóng, chính xác.
- Nhập khẩu trực tiếp không qua trung gian, báo giá cạnh tranh, ưu đãi với những đơn hàng số lượng lớn.
- Hàng sẵn kho, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
- Đầy đủ chứng nhận CO, CQ và bảo hành đầy đủ cho khách hàng yên tâm trong quá trình sử dụng.

Để được tư vấn chi tiết về số lượng, kích thước và chất liệu mặt bích phù hợp nhất cho công trình, dự án, quý khách vui lòng liên hệ ngay tới FAF Valve qua số hotline 0961.751.499 để được hỗ trợ nhanh chóng!
